Mời ai đó tham gia vào các dịp đặc biệt hay cùng làm điều gì đó. Mời như thế nào để thể hiện nhã ý hay để người được mời thấy vui vẻ tham gia? Đó là băn khoăn của không ít người, đặc biệt là người sử dụng tiếng Anh như một ngôn ngữ thứ hai. Bài học hôm nay chúng ta sẽ cùng tìm hiểu những câu thông dụng trong giao tiếp để “Mời ai đó” nhé!

INVITING SOMEONE

Tiếng Anh giao tiếp

1. Would you like to…?

You are saying goodbye to someone you’ve met briefly at a conference.
And if ever you’re in Skuthorpe, please do look me up.
3. I’d very much like you to…
4. You will…won’t you?
5. Do…?

In other situations
6. Shall we…?
7. Won’t you…?

You’re going to a disco with some friends. On the way there, you run into another friend, Sally.
8. Hey, Sally, we’re going to Hammersmith Parlays. D’ you fancy coming along?
9. What about…?
10. Come and….
11. Why don’t you…?
12. Like to…?
13. You must…

At the end of the summer school in England, you invite the Director of studies (whom you hardly know) to a farewell dinner with some of the students.
14.  We should be very pleased if you could come and have dinner with us this evening.
15. We should be delighted if you were able to/ could…
16. Would care to…
17. Perhaps you’d care to…?
[16 – 17: could sound tentative]

Tiếng Anh giao tiếp

Phần dịch tiếng Việt:

MỜI AI ĐÓ
1. Ông có thích..?

Bạn đang chào tạm biệt một ai đó mà bạn mới quen sơ tại một hội nghị.
2. Nếu như có dịp nào ông tới Scunthorpe, nhớ ghé thăm tôi nhé.
3. Tôi rât muốn ông…
4. Ông sẽ …chứ ạ?
5. Ông có…không?

Trong các tình huống khác
6. Chúng ta (sẽ) …chăng/ chứ?
7. Anh (sẽ) …chứ/ nhé?

Bạn đang đến sàn nhảy cùng một số bạn bè. Trên đường đến đó bạn ghé vào nhà một người bạn khác, Sally.
8. Này, Sally, bọn mình đang đi đến sàn nhảy Hammersmith Parlays. Cậu có thích đi cùng không?
9. Còn (về)… thì thế nào?
10. Đi (đến)…đi
11. Sao cậu không …nhỉ?
12. Có muốn/ thích…không?
13. Cậu phải…

Cuối khóa học lớp mùa hè ở Anh, bạn mời ông giám đốc nghiên cứu (người mà bạn hầu như không quen) tới dự bữa cơm chia tay với sinh viên.
Chúng tôi sẽ rất hân hạnh nếu như ông tới dự bữa cơm với chúng tôi vào buổi tối nay.
15. Chúng tôi sẽ rất vui mừng nếu ông có thể…
16. Liệu (ông) có thể…được không?
17. Liệu ông có thể/ có muốn/ thích/ đồng ý… không ạ?

[16 -17: có vẻ thăm dò ý người nghe]