Chủ đề quen thuộc là những chủ đề chúng ta thường gặp trong cuộc sống. Đưa ai cái gì đó là một trong nhiều việc bạn làm hàng ngày. Tuy nhiên, mỗi tình huống khác nhau thì lại diễn đạt khác nhau, bạn thường không chỉ đưa bằng hành động, mà kèm với đó là lời nó thể hiện thái độ của bản thân. Sau đây là một số cách diễn đạt trong tiếng Anh, các bạn cùng Chủ đề quen thuộc tham khảo nhé!

GIVING SOMETHING TO SOMEONE

Chủ đề quen thuộc

  1. I’d like to give you…

You hand over a document to a colleague.

  1. Here’s a copy of the department’s quarterly report

Thank you, but my waste – paper bin’s full

  1. Can I give you …?
  2. This is the/your …
  3. Here are the/your …
  4. Here you are.
  5. A/ the…for you.
  6. The…you asked for.
  7. Your copy of the minutes/The Smithson report. [or similar phrase]

In other situations

  1. …is/are for you.
  2. I’d like you to/ I want you to have

[10 -11 usually for pleasant and/or important items]

You and your friend, Phil, are doing some repairs to your car.

Can you pass me that big spanner?

  1. Sure. Here.

In other situations

  1. Want…?
  2. Need…?

[Said while handing whatever is required to the other person]

You are giving a preset to employee of your English subsidiary firm, who is retiring. All the other employees have gathered for the little ceremony.

  1. I have great pleasure in presenting you with this small token of the firm’s gratitude for forty year’s outstanding service.

Thank you very much. That’s really very kind.

  1. Allow me to present you with…
  2. Please accept…

In other situations

  1. I attach…
  2. I enclose…
  3. Please find attached…
  4. Please find enclosed…
  5. Encl. [= there is one enclosure]
  6. Encls. [= there is more than one enclosure]

{22- 23: Written under the signature}

Phần dịch nghĩa tiếng Việt:

ĐƯA CHO AI CÁI GÌ

give

  1. Tôi muốn chuyển cho anh…

Bạn chuyển một tài liệu cho một đồng nghiệp.

  1. Đây là bản sao báo cáo hàng quý của bạn ta

Cám ơn, nhưng thùng giấy loại của tôi đầy mất rồi.

  1. Tôi có thể chuyển cho anh …được không?
  2. Đây là…của anh.
  3. Đây là những…/…của anh đấy.
  4. Đây, của anh đây.
  5. …dành cho anh đây.
  6. …mà anh yêu cầu đây.
  7. Bản sao biên bản của anh đây/Báo cáo của Smtihson đây. [hoặc cụm từ tương ]

Trong các tình huống khác.

  1. là dành cho anh đây.
  2. Tôi muốn anh…

[10 -11 thường cho những tin vui và/hoặc tin quan trọng]

Bạn và bạn của bạn là Phil đang sửa chữa một vài bộ phận ở xe oto của bạn.

Anh có thể đưa cho tôi cái mỏ lết to đó được không?

  1. Được. đây này.
  2. Muốn…phải không?
  3. Cần…phải không?

[nói khi đang đưa bất cứ cái gi được yêu cầu cho người khác]

Bạn đang trao một món quà cho môtn công nhân sắp nghỉ hưu của công ty con của công ty bạn ở Anh. Tất cả các công nhân khác đêu đang tập trung cho buổi lễ nhỏ này.

  1. Tôi rất hân hạnh được trao cho ông món quà này như là một biểu hiện cuả công ty đối với 40 năm phục vụ xuất sắc của ông.

Cám ơn ông rất nhiều. That là tử tế quá.

  1. Hãy cho phép tôi tặng ông…
  2. Xin hãy nhận…

Trong các tình huống khác

  1. Tôi gửi kèm…
  2. Tôi gửi kèm…
  3. Xin hãy nhận kèm theo đây…
  4. Xin hãy nhận kèm theo đây…
  5. Encl. [= có một tài liệu gửi kèm]
  6. Encls [= có nhiều tài liệu gửi kèm]

{22- 23 viết bên dưới chữ ký}