Nói “Xin lỗi” có lẽ vô cùng khó khăn với nhiều người. Đó là phép lịch sự, văn minh mà không mấy người thể hiện. Còn bạn thì sao? Hãy làm quen việc đó!

SAYING SORRY
Giao tiếp tiếng Anh: Nói lời cám ơn

1. (Oh), I’m sorry..!
You are driving your car in England. You forget you have to drive on the left. The driver of another car has to brake hard to avoid hitting you.
That wasn’t very clever, was it?
2. I’m very sorry.
3. I’m / I really am so/ very/ terribly/ awfully sorry…
4. I’m / I really am so/ very/ terribly/ awfully sorry for…
5. I’m / I really am so/ very/ terribly/ awfully sorry about…
6. I’m sorry, it/ that was (entirely) my fault.

In other situations
7. Excuse me.
8. Excuse me for…
9. Pardon me.
10. Pardon me for…
[7 10 mostly used (1) before or while you are doing things which you think may offend people, or, (2) after sneezing, coughing, hiccupping, burping etc.]
While dancing you tread on your partner’s toe
11. Ooop! Sorry!
That’s OK. I’m beginning to get used to it!
12. Sorry for..
13. (Oh) my fault.
14. (Oh) my fault for…
15. How stupid/silly/ clumsy etc. of me…
16. Sorry about…
In other situations
17. I feel bad about
You have a severe disagreement about an investment plan which a senior colleague and use some rather strong language. You speak to him afterwards.
18. Please accept my apologies for what I said just now.
Not at all. May I say I quite understand your feelings about the RTZ investments.
19. Please accept my apologies.
20. It/ that was very hasty/ foolish/ careless etc of me, I’m afraid.
21. (Please) forgive me.
22. (Please) forgive me for…
23. I’m extremely sorry…
24. I’m extremely sorry for…
25. I can’t tell you how sorry I am.
26. I can’t tell you how sorry I am for
27. I (really) do/,must apologize.
28. I (really) do/,must apologize for..
29. I (really) do/,must apologize about…
30. May I offer you my profoundest/ sincerest apologies.
31. May I offer you my profoundest/ apologies for…

NÓI LỜI XIN LỖI

1. (Ồ) tôi xin lỗi!
Bạn đang lái chiếc xe của bạn ở Anh. Bạn quên là bạn phải đi phía bên trái. Người lái xe khác phải phanh gấp để tránh đâm vào bạn.
Thật là không khéo lắm, phải không?
2. Tôi rất lấy làm tiếc.
3. Tôi thực rât/ hết sức/ cực kỳ lấy làm tiếc/ xin lỗi…
4. Tôi thực rât/ hết sức/ cực kỳ lấy làm tiếc/ xin lỗi về…
5. Tôi thực rât/ hết sức/ cực kỳ lấy làm tiếc/ xin lỗi về…
6. Tôi xin lỗi, đó/ điều đó (hoàn toàn) là lỗi của tôi.
Trong các tình huống khác.
7. Xin lỗi.
8. Xin lỗi về…
9. Xin thứ lỗi cho tôi.
10. Xin thứ lỗi cho tôi về…
[7 10 : phn ln được dùng (1) trước khi hoặc trong khi bạn đang làm những điều mà bạn nghĩ có thể xúc phạm đến người khác, hoặc (2) sau khi hắt xì hơi]
Trong lúc khiêu vũ, bạn dẫm phải ngón chân (của) bạn nhảy.
11. Ôi, tôi xin lỗi!
(Chuyện đó) không sao.Mình đang bắt đầu quen dần với chuyện đó.!
12. Xin lỗi vì…
13. (Ôi,) lỗi của tôi.
14. (Ôi,) lỗi của tôi về…
15. Tôi mới đần độn/ ngốc nghếch/ vụng về v..v ..làm sao…
16. Xin lỗi về…
Trong các tình huống khác
17. Tôi cảm thấy khó chịu về…
Bạn có một số bất đồng sâu sắc về một kế hoạch đầu tư với một đồng nghiệp có chức vụ to hơn. Và bạn đa dùng một số lời lẽ khá nóng nảy. Sau đó, bạn nói với ông ấy.
18. Xin anh hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi ngay bây giờ về những gì mà tôi đã nói.
Không sao. Tôi xin nói rằng tôi đã hiểu khá rõ tâm trạng của anh về các khoản đầu tư RTZ đấy.
19. Xin hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi.
20. Tôi e rằng, tôi đã rất hấp tấp/ ngô nghê/ khinh suất v. V.
21. (Xin) hãy tha thứ cho tôi.
22. (Xin) hãy tha thứ cho tôi về…
23. Tôi cực kỳ lấy làm tiếc/ xin lỗi…
24. Tôi cực kỳ lấy làm tiếc/ xin lỗi về …
25. Tôi không thể nói với anh rằng tôi hối tiếc đến thế nào đâu.
26. Tôi không thể nói với anh rằng tôi hối tiếc đến thế nào về…đâu.
27. Tôi (thực sự) xin lỗi/ phải xin lỗi.
28. Tôi (thực sự) xin lỗi/ phải xin lỗi về..
29. Tôi (thực sự) xin lỗi/ phải xin lỗi về..
30. Xin cho tôi gửi anh những lời xin lỗi sâu sắc nhất/ chân thành nhất của tôi.
31. Xin cho tôi gửi anh những lời xin lỗi sâu sắc nhất/ chân thành nhất của tôi về…